Giá lăn bánh của xe Toyota Wigo như thế nào ? so sánh với giá lăn bánh hyundai i10

Giá lăn bánh của xe Toyota Wigo như thế nào ? so sánh với giá lăn bánh hyundai i10

giá lăn bánh xe wigo

Mẫu hatchback cỡ nhỏ Wigo nhập khẩu từ Indonesia gồm 2 phiên bản, bán ra từ tháng 9 với giá 345-405 triệu đồng.

Xe Toyota Wigo đã về Việt Nam, đang được bán tại thị trường Việt Nam. Toyota wigo sẽ là đối thủ đáng gờm của hyundai i10. Thương hiệu Toyota đã ăn sâu vào tiềm thức của người mua xe hơi. Với tính năng nổi trội của dòng Toyota bền, ít hỏng vặt và tích kiệm nhiên liệu. Toyota wigo có 6 màu:

màu xe wigo

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 1.2G AT Toyota Wigo 1.2E MT
Kích thước DxRxC 3.660 x 1.600 x 1.520 mm 3.660 x 1.600 x 1.520 mm
Chiều dài cơ sở 2455mm 2455mm
Khoảng sáng gầm 160mm 160mm
Bán kình vòng quay 4,6m 4,6m
Động cơ 3NR-VE, Dual VVT-i, I4 3NR-VE, Dual VVT-i, I4
Dung tích động cơ 1197cc 1197cc
Công suất cực đại 88Hp / 6000rpm 88Hp / 6000rpm
Mô-men xoắn cực đại 110Nm / 4400 rpm 110Nm / 4400 rpm
Hộp số Tự động 4 cấp Sàn 5 cấp
Mức tiêu hao nhiên liệu 4.9L/100km 4,5L/100km
Lốp xe 175/ 65 R14 175/ 65 R14
Bình xăng 33L 33L
Tự trọng 860kg 860kg
Ngoại thất Đèn trước và đèn sương mù Halogen, đèn sau LED, gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp báo rẽ
Nội thất Ghế nỉ, điều hòa cơ, đầu CD/AM/ FM/USB
An toàn Phanh ABS, 2 túi khí, dây đai 5 ghế, 4 cảm biến lùi

Kích thước xe Wigo như sau:

Chiều dài xe Wigo

3.600 mm

Chiều rộng xe Wigo

1.600 mm

Chiều cao xe Wigo

1.520 mm

lazang wigo

Đèn trước và đèn sương mù Halogen, đèn sau LED, gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp báo rẽ. Lazang hợp kim nhôm rất thể thao, nhìn bề ngoài Wigo rất cá tính.

đuôi xe wigo

Đuôi xe Wigo được thiết kế khá cá tính.

nội thất wigo

Nội thất Wigo rất đơn giản. Nội thất khá rộng.

ghế sau xe wigo

Ghế xe Wigo sử dụng chất liệu nỉ cao cấp.

Giá lăn bánh của Toyota Wigo 1.2 MT

Giá xe Wigo số sàn

Giá xe: 345.000.000 đ

Trước bạ tại Hà Nội 12% tương đương : 41.400.000 đ

Chi phí đăng ký đăng kiểm khác: 5.000.000 đ

Tổng lăn bánh: 391.400.000 VND

Giá lăn bánh của Toyota Wigo 1.2 AT

Giá xe Wigo số tự động

Giá xe: 405.000.000 đ

Trước bạ tại Hà Nội 12% tương đương : 54.000.000 đ

Chi phí đăng ký đăng kiểm khác: 5.000.000 đ

Tổng lăn bánh: 464.000.000 VND

Hiện tại mỗi phiên bản xe hyundai i10 giá lăn bánh là

  1. Giá xe i10 lăn bánh tại Hà Nội

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT số sàn base bản thiếu taxi tại Hà Nội

Giá xe: 327.000.000 VND

Trước bạ 12% : 39.600.000 VND

Biển số: 20.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 392.100.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT số sàn bản đủ tại Hà Nội

Giá xe: 368.000.000 VND

Trước bạ 12% : 44.160.000 VND

Biển số: 20.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 437.660.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 AT số tự động tại Hà Nội

Giá xe: 400.000.000 VND

Trước bạ 12% : 48.000.000 VND

Biển số: 20.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 473.500.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT sedan 2 đầu số sàn base bản thiếu taxi tại Hà Nội

Giá xe: 348.000.000 VND

Trước bạ 12% : 41.760.000 VND

Biển số: 20.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 415.260.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT sedan 2 đầu số sàn bản đủ tại Hà Nội

Giá xe: 388.000.000 VND

Trước bạ 12% : 46.860.000 VND

Biển số: 20.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 460.360.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 AT sedan 2 đầu số tự động tại Hà Nội

Giá xe: 410.000.000 VND

Trước bạ 12% : 49.680.000 VND

Biển số: 20.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 485.180.000 VND

Để có xe i10 giá tốt nhất vui lòng gọi hotline

 

  1. Giá xe i10 lăn bánh tại TPHCM

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT số sàn base bản thiếu taxi tại TPHCM

Giá xe: 327.000.000 VND

Trước bạ 12% : 39.600.000 VND

Biển số: 11.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 383.100.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT số sàn bản đủ tại TPHCM

Giá xe: 368.000.000 VND

Trước bạ 12% : 44.160.000 VND

Biển số: 11.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 428.660.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 AT số tự động tại TPHCM

Giá xe: 400.000.000 VND

Trước bạ 12% : 48.000.000 VND

Biển số: 11.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 464.500.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT sedan 2 đầu số sàn base bản thiếu taxi tại TPHCM

Giá xe: 348.000.000 VND

Trước bạ 12% : 41.760.000 VND

Biển số: 11.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 406.260.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT sedan 2 đầu số sàn bản đủ tại TPHCM

Giá xe: 388.000.000 VND

Trước bạ 12% : 46.860.000 VND

Biển số: 11.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 451.360.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 AT sedan 2 đầu số tự động tại TPHCM

Giá xe: 410.000.000 VND

Trước bạ 12% : 49.680.000 VND

Biển số: 11.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 476.180.000 VND

Để có xe i10 giá tốt nhất vui lòng gọi hotline

  1. Giá xe i10 lăn bánh tại Thành phố các tỉnh

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT số sàn base bản thiếu taxi tại tỉnh

Giá xe: 327.000.000 VND

Trước bạ 10% : 30.500.000 VND

Biển số: 1.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 364.000.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT số sàn bản đủ tại tỉnh

Giá xe: 368.000.000 VND

Trước bạ 10% : 39.500.000 VND

Biển số: 1.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 414.000.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 AT số tự động tại tỉnh

Giá xe: 400.000.000 VND

Trước bạ 10% : 40.000.000 VND

Biển số: 1.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 446.500.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT sedan 2 đầu số sàn base bản thiếu taxi tại tỉnh

Giá xe: 348.000.000 VND

Trước bạ 10% : 35.000.000 VND

Biển số: 1.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 389.500.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT sedan 2 đầu số sàn bản đủ tại tỉnh

Giá xe: 388.000.000 VND

Trước bạ 10% : 39.500.000 VND

Biển số: 1.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 434.000.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 AT sedan 2 đầu số tự động tại tỉnh

Giá xe: 410.000.000 VND

Trước bạ 10% : 41.400.000 VND

Biển số: 1.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 457.900.000 VND

Tham khảo thêm:

Giá xe i10

Giá xe hyundai

Giá xe i10 2018

Mua xe i10 trả góp

Mua xe i10 ở đâu?

091.66.141.88