Đánh giá xe Kia Morning 2019, Kia Morning 2019 giá bao nhiêu? giá lăn bánh Kia Morning 2019

Đánh giá xe Kia Morning 2019, Kia Morning 2019 giá bao nhiêu? giá lăn bánh Kia Morning 2019

Tổng quan về xe Kia Morning 2019

Xe kia Morning là một trong những xe nằm trong top 10 xe bán chạy nhất Việt Nam. Đây là xe nằm trong phân khúc A, nhỏ nhắn gọn gàng. Đi lại dễ dàng, thích hợp cho quý khách hàng thường đi vào chỗ đông dân cư. Ở phiên bản Kia Morning 2018 với thiết kế khá nữ tính.

xe kia Morning 2019

Kia Morning 2018

Ngoại thất về xe Kia Morning 2019

Kia Morning 2019

Kia Morning 2019 phần đầu xe được thiết kế thay đổi khá nhiều. Đèn sương mù Kia Morning 2019 đã được đưa vào bên trong lưới tản nhiệt. Hai bên hốc là đèn led ban ngày khá ấn tượng. Lưới tản nhiệt trên Kia Morning 2019 được thiết kế dài hơn kéo tới tận mắt của đèn pha. Đèn pha được thiết kế to hơn với dải đèn led ban ngày rất ấn tượng.

xe kia morning 2019

Kia Morning 2019 lazang có sự thay đổi về thiết kế to hơn vành những 16 inch. Kia Morning 2019 tay nắm cửa mạ crom. Đèn xy nhan tích hợp trên gương chiếu hậu. Kia Morning 2019 có phanh đĩa cả 4 bánh.Kia Morning 2019 sở hữu các thông số kích thước dài x rộng x cao tương ứng 3.595 x 1.595 x 1.485 mm, thể tích khoang hành lý 255L. Những thay đổi ở thiết kế ngoại thất hướng đến vẻ thể thao, mạnh mẽ hơn cho xe Kia Morning 2019.

Kia Morning 2019

Kia Morning 2019 có ăng ten vây cá mập, cụm đèn hậu có dải led khá đẹp. Kia Morning 2019 có 2 ống xả nhìn rất thể thao.

Nội thất về xe Kia Morning 2019

nội thất kia Morning 2019

Kia Morning 2019 có nội thất đã được làm mới nhiều. Gương chiếu hậu gập điện, chỉnh điện. Vô lăng cần số được bọc da, được tích hợp khá nhiều nút chỉnh tắt. Điều hòa chỉnh cơ một vùng độc lập, màn hình DVD cảm ứng 7 inch. kia Morning 2019 đã có chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm, xe có hai túi khí. Ghế được bọc giả da.

Động cơ xe Kia Morning 2019

Kia Morning 2019 được trang bị động cơ xăng 1.0L 3 xi-lanh thẳng hàng cho công suất 75 mã lực và mô-men xoắn 95 Nm, các phiên bản động cơ sức mạnh lớn hơn sẽ được giới thiệu trong thời gian tới. Những trang bị an toàn mới đáng chú ý trên Kia Morning 2019 như hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống cảnh báo va chạm phía trước, cảnh báo áp suất lốp, phanh tự động khẩn cấp, 7 túi khí an toàn.

Giá xe Kia Morning 2019

Đang cập nhật

Giá lăn bánh xe Kia Morning 2019

Đang cập nhật

Hiện tại mỗi phiên bản xe hyundai i10 giá lăn bánh là

  1. Giá xe i10 lăn bánh tại Hà Nội

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT số sàn base bản thiếu taxi tại Hà Nội

Giá xe: 327.000.000 VND

Trước bạ 12% : 39.600.000 VND

Biển số: 20.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 392.100.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT số sàn bản đủ tại Hà Nội

Giá xe: 368.000.000 VND

Trước bạ 12% : 44.160.000 VND

Biển số: 20.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 437.660.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 AT số tự động tại Hà Nội

Giá xe: 400.000.000 VND

Trước bạ 12% : 48.000.000 VND

Biển số: 20.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 473.500.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT sedan 2 đầu số sàn base bản thiếu taxi tại Hà Nội

Giá xe: 348.000.000 VND

Trước bạ 12% : 41.760.000 VND

Biển số: 20.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 415.260.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT sedan 2 đầu số sàn bản đủ tại Hà Nội

Giá xe: 388.000.000 VND

Trước bạ 12% : 46.860.000 VND

Biển số: 20.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 460.360.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 AT sedan 2 đầu số tự động tại Hà Nội

Giá xe: 410.000.000 VND

Trước bạ 12% : 49.680.000 VND

Biển số: 20.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 485.180.000 VND

Để có xe i10 giá tốt nhất vui lòng gọi hotline

 

  1. Giá xe i10 lăn bánh tại TPHCM

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT số sàn base bản thiếu taxi tại TPHCM

Giá xe: 327.000.000 VND

Trước bạ 12% : 39.600.000 VND

Biển số: 11.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 383.100.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT số sàn bản đủ tại TPHCM

Giá xe: 368.000.000 VND

Trước bạ 12% : 44.160.000 VND

Biển số: 11.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 428.660.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 AT số tự động tại TPHCM

Giá xe: 400.000.000 VND

Trước bạ 12% : 48.000.000 VND

Biển số: 11.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 464.500.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT sedan 2 đầu số sàn base bản thiếu taxi tại TPHCM

Giá xe: 348.000.000 VND

Trước bạ 12% : 41.760.000 VND

Biển số: 11.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 406.260.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT sedan 2 đầu số sàn bản đủ tại TPHCM

Giá xe: 388.000.000 VND

Trước bạ 12% : 46.860.000 VND

Biển số: 11.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 451.360.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 AT sedan 2 đầu số tự động tại TPHCM

Giá xe: 410.000.000 VND

Trước bạ 12% : 49.680.000 VND

Biển số: 11.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 476.180.000 VND

Để có xe i10 giá tốt nhất vui lòng gọi hotline

  1. Giá xe i10 lăn bánh tại Thành phố các tỉnh

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT số sàn base bản thiếu taxi tại tỉnh

Giá xe: 327.000.000 VND

Trước bạ 10% : 30.500.000 VND

Biển số: 1.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 364.000.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT số sàn bản đủ tại tỉnh

Giá xe: 368.000.000 VND

Trước bạ 10% : 39.500.000 VND

Biển số: 1.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 414.000.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 AT số tự động tại tỉnh

Giá xe: 400.000.000 VND

Trước bạ 10% : 40.000.000 VND

Biển số: 1.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 446.500.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT sedan 2 đầu số sàn base bản thiếu taxi tại tỉnh

Giá xe: 348.000.000 VND

Trước bạ 10% : 35.000.000 VND

Biển số: 1.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 389.500.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 MT sedan 2 đầu số sàn bản đủ tại tỉnh

Giá xe: 388.000.000 VND

Trước bạ 10% : 39.500.000 VND

Biển số: 1.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 434.000.000 VND

Giá lăn bánh xe i10 1.2 AT sedan 2 đầu số tự động tại tỉnh

Giá xe: 410.000.000 VND

Trước bạ 10% : 41.400.000 VND

Biển số: 1.000.000 VND

Phí dịch vụ các loại: 3.000.000 VND

Phí đăng kiểm và phí đường bộ: 2.000.000 VND

Phí bảo hiểm TNDS : 500.000 VND

Tổng: 457.900.000 VND

Tham khảo thêm:

Giá xe i10

Giá xe hyundai

Giá xe i10 2018

Mua xe i10 trả góp

Mua xe i10 ở đâu?

091.66.141.88